東京外国語大学言語モジュール

語彙詳細
文 文法モジュールへリンク 会 会話モジュールへリンク 発 発音モジュールへリンク
thư
(1)手紙
<例文>
Tôi nhờ anh ấy chuyển bức thư cho gia đình tôi. 文
彼に私の家族に手紙を届けてくれるよう頼みました
Tôi không quên gửi thư cho chị ấy. 文
彼女に忘れずに手紙を出した
Chị viết thư chưa? 文
手紙を書きましたか