東京外国語大学言語モジュール

練習


1. モデルに合わせて発音しましょう。

1. i, ê, e, e, ê, i        
2. đi 行く tin 信じる quê 故郷
  tên 名前 xe tem 切手
3. u, ô, o, o, ô, u    
4. đu đủ パパイヤ đun 沸かす thui 火であぶる
  phố 通り bốn 数字の4 tối 暗い
  to 大きい đom đóm ホタル coi 見る
5. lớn 大きい tới 至る
  sân mất 失う cây
6. xa 遠い cán cắn 噛みつく
  mát 涼しい mắt mai 明日
  may 幸運な cao 高い cau ビンロウ
7. tiền お金 thìa スプーン lươn ウナギ
  mười 数字の10 mưa buồn 悲しい・寂しい
  muối mua 買う